Khay xốp M5 trắng
Khay xốp M5 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 19.5 x 11.0 x 2.0 cm | 1000 cái/bao. |
Sản phẩm tương tự
Khay nhựa định hình PET:
- Quy cách: 190Lx144Wx50H (mm)
- Chất liệu: nhựa PET
- Độ dày: 700um
- Màu sắc: Trong
- Sử dụng: đựng trực tiếp thực phẩm
- Nhiệt độ sử dụng: Ngăn mát và ngăn đông
- Quy cách đóng gói: khay đặt trong túi PE và thùng carton
Khay nhựa định hình PET:
- Quy cách: 190Lx144Wx50H (mm)
- Chất liệu: nhựa PET
- Độ dày: 700um
- Màu sắc: Trong
- Sử dụng: đựng trực tiếp thực phẩm
- Nhiệt độ sử dụng: Ngăn mát và ngăn đông
- Quy cách đóng gói: khay đặt trong túi PE và thùng carton
Khay xốp M4 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng/Đen | 19.4 x 9.5 x 1.5 cm | 1000 cái/bao. |
Khay xốp M4 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng/Đen | 19.4 x 9.5 x 1.5 cm | 1000 cái/bao. |
Khay xốp M40 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng cơm
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Vàng | 22.5 x 14.5 x 2.5cm | 800 cái/bao. |
Khay xốp M40 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng cơm
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Vàng | 22.5 x 14.5 x 2.5cm | 800 cái/bao. |
Khay xốp K25 trắng có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng/Đen | 28 x 21.5 x 1.5 cm | 400 cái/bịch |
Khay xốp K25 trắng có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng/Đen | 28 x 21.5 x 1.5 cm | 400 cái/bịch |
Khay xốp M12 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đóng gà ủ muối
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 18.5 x 12.0 x 1.5cm | 1000 cái/bao. |
Khay xốp M12 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đóng gà ủ muối
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 18.5 x 12.0 x 1.5cm | 1000 cái/bao. |
Khay xốp M16 đen có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng cơm
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 22.5 x 16.0 x 2.0cm | 500 -750cái/bịch |
Khay xốp M16 đen có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng cơm
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 22.5 x 16.0 x 2.0cm | 500 -750cái/bịch |
| Chủng loại | Khay nhựa | |
| Nguyên liệu | Nhựa PP 100% | |
| Màu sắc | Đen | |
| Công dụng | Đựng thực phẩm chế biến như xúc xích, thịt, thức ăn…; bảo quản thực phẩm kèm bọc màng PVC, PE | |
| Quy cách đóng gói | 1000c/thùng | |
| Nhãn hiệu | TĐL | |
| Kích thước | Dài | 18 cm |
| Cao | 2.5 cm | |
| Rộng | 14 cm | |
| Chủng loại | Khay nhựa | |
| Nguyên liệu | Nhựa PP 100% | |
| Màu sắc | Đen | |
| Công dụng | Đựng thực phẩm chế biến như xúc xích, thịt, thức ăn…; bảo quản thực phẩm kèm bọc màng PVC, PE | |
| Quy cách đóng gói | 1000c/thùng | |
| Nhãn hiệu | TĐL | |
| Kích thước | Dài | 18 cm |
| Cao | 2.5 cm | |
| Rộng | 14 cm | |
Khay xốp M6 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 19.4 x 11 x 2.5 cm | 1000 cái/bao. |
Khay xốp M6 có thể được sử dụng làm:
– Khay xốp đựng hoa quả
– Khay xốp đựng hải sản, thịt, cá
– Khay xốp trình bày món ăn
– Khay để đồ trong tủ lạnh
Khay xốp có nhiều kiểu dáng màu sắc khác nhau. Trong đó khay xốp chữ nhật, khay xốp đen, khay xốp trắng là phổ biến nhất.
| Màu sắc | Kích thước | Quy cách đóng gói |
| Trắng | 19.4 x 11 x 2.5 cm | 1000 cái/bao. |








